XSMB Thứ 4 - xổ số miền Bắc Thứ 4 hàng tuần - SXMB Thu 4
| Mã ĐB |
10US
13US
16US
17US
18US
19US
2US
7US
|
| G.ĐB | 06186 |
| G.1 | 11296 |
| G.2 | 08294 23250 |
| G.3 | 07979 91667 60639 34396 95742 13854 |
| G.4 | 4956 5673 3257 8179 |
| G.5 | 4698 4667 2958 6344 0556 7221 |
| G.6 | 480 226 435 |
| G.7 | 60 26 32 49 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | 5,6,8 |
| 1 | - | 1 | 2 |
| 2 | 1,6,6 | 2 | 3,4 |
| 3 | 2,5,9 | 3 | 7 |
| 4 | 2,4,9 | 4 | 4,5,9 |
| 5 | 0,4,6,6,7,8 | 5 | 3 |
| 6 | 0,7,7 | 6 | 2,2,5,5,8,9,9 |
| 7 | 3,9,9 | 7 | 5,6,6 |
| 8 | 0,6 | 8 | 5,9 |
| 9 | 4,6,6,8 | 9 | 3,4,7,7 |
- Xem thống kê Cầu bạch thủ miền Bắc
- Xem thống kê Lô gan miền Bắc
- Xem Sổ kết quả XSMB 30 ngày
- Xem thống kê Giải đặc biệt miền Bắc
- Tham khảo Thống kê XSMB
- KQXS miền Bắc hôm nay siêu tốc - chính xác, trực tiếp XSMB lúc 18h15 mỗi ngày
| Mã ĐB |
10TB
15TB
16TB
18TB
1TB
2TB
3TB
9TB
|
| G.ĐB | 02817 |
| G.1 | 24517 |
| G.2 | 74215 46621 |
| G.3 | 79283 78432 76304 87446 85707 10084 |
| G.4 | 5422 1753 9687 8395 |
| G.5 | 2844 1358 6578 1837 3246 3689 |
| G.6 | 945 187 978 |
| G.7 | 15 99 52 55 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 4,7 | 0 | - |
| 1 | 5,5,7,7 | 1 | 2 |
| 2 | 1,2 | 2 | 2,3,5 |
| 3 | 2,7 | 3 | 5,8 |
| 4 | 4,5,6,6 | 4 | 0,4,8 |
| 5 | 2,3,5,8 | 5 | 1,1,4,5,9 |
| 6 | - | 6 | 4,4 |
| 7 | 8,8 | 7 | 0,1,1,3,8,8 |
| 8 | 3,4,7,7,9 | 8 | 5,7,7 |
| 9 | 5,9 | 9 | 8,9 |
- Xem thống kê Cầu lật liên tục miền Bắc
- Xem thống kê Lô xiên miền Bắc
- Xem thống kê Lô kép miền Bắc
- Xem thống kê Giải đặc biệt miền Bắc
- Xem nhanh kết quả SXMB ngay hôm nay
| Mã ĐB |
10TK
13TK
14TK
18TK
19TK
20TK
5TK
8TK
|
| G.ĐB | 14389 |
| G.1 | 06509 |
| G.2 | 13267 17968 |
| G.3 | 74323 08916 08345 44717 73749 32966 |
| G.4 | 8786 8627 4145 5444 |
| G.5 | 9205 9877 6869 9819 0107 1776 |
| G.6 | 065 764 088 |
| G.7 | 39 64 24 57 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 5,7,9 | 0 | - |
| 1 | 6,7,9 | 1 | - |
| 2 | 3,4,7 | 2 | - |
| 3 | 9 | 3 | 2 |
| 4 | 4,5,5,9 | 4 | 2,4,6,6 |
| 5 | 7 | 5 | 0,4,4,6 |
| 6 | 4,4,5,6,7,8,9 | 6 | 1,6,7,8 |
| 7 | 6,7 | 7 | 0,1,2,5,6,7 |
| 8 | 6,8,9 | 8 | 6,8 |
| 9 | - | 9 | 0,1,3,4,6,8 |
- Xem thống kê Cầu về nhiều nháy miền Bắc
- Xem thống kê Cầu về cả cặp miền Bắc
- Xem thống kê Tần suất miền Bắc
- Xem thống kê Chu kỳ miền Bắc
| Mã ĐB |
11TS
12TS
13TS
15TS
16TS
1TS
20TS
8TS
|
| G.ĐB | 64960 |
| G.1 | 23258 |
| G.2 | 73739 12759 |
| G.3 | 58562 64368 35663 69336 07310 45128 |
| G.4 | 8267 5449 0922 6661 |
| G.5 | 3958 5513 9025 6127 9229 6285 |
| G.6 | 341 617 836 |
| G.7 | 78 97 23 44 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 0 | 1,6 |
| 1 | 0,3,7 | 1 | 4,6 |
| 2 | 2,3,5,7,8,9 | 2 | 2,6 |
| 3 | 6,6,9 | 3 | 1,2,6 |
| 4 | 1,4,9 | 4 | 4 |
| 5 | 8,8,9 | 5 | 2,8 |
| 6 | 0,1,2,3,7,8 | 6 | 3,3 |
| 7 | 8 | 7 | 1,2,6,9 |
| 8 | 5 | 8 | 2,5,5,6,7 |
| 9 | 7 | 9 | 2,3,4,5 |
| Mã ĐB |
10SB
11SB
12SB
14SB
15SB
18SB
2SB
4SB
|
| G.ĐB | 87629 |
| G.1 | 82908 |
| G.2 | 31196 72807 |
| G.3 | 12577 61956 80974 98822 33528 50449 |
| G.4 | 2267 1885 4151 8775 |
| G.5 | 6121 3266 8497 0987 5357 3257 |
| G.6 | 752 692 446 |
| G.7 | 99 95 78 80 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 7,8 | 0 | 8 |
| 1 | - | 1 | 2,5 |
| 2 | 1,2,8,9 | 2 | 2,5,9 |
| 3 | - | 3 | - |
| 4 | 6,9 | 4 | 7 |
| 5 | 1,2,6,7,7 | 5 | 7,8,9 |
| 6 | 6,7 | 6 | 4,5,6,9 |
| 7 | 4,5,7,8 | 7 | 0,5,5,6,7,8,9 |
| 8 | 0,5,7 | 8 | 0,2,7 |
| 9 | 2,5,6,7,9 | 9 | 2,4,9 |
| Mã ĐB |
11SK
13SK
16SK
19SK
2SK
4SK
6SK
7SK
|
| G.ĐB | 74484 |
| G.1 | 55289 |
| G.2 | 89467 60501 |
| G.3 | 20748 11435 37692 74459 21115 10032 |
| G.4 | 4215 9396 2353 0828 |
| G.5 | 0726 2294 2114 0289 6053 1358 |
| G.6 | 005 086 859 |
| G.7 | 92 46 56 22 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 1,5 | 0 | - |
| 1 | 4,5,5 | 1 | 0 |
| 2 | 2,6,8 | 2 | 2,3,9,9 |
| 3 | 2,5 | 3 | 5,5 |
| 4 | 6,8 | 4 | 1,8,9 |
| 5 | 3,3,6,8,9,9 | 5 | 0,1,1,3 |
| 6 | 7 | 6 | 2,4,5,8,9 |
| 7 | - | 7 | 6 |
| 8 | 4,6,9,9 | 8 | 2,4,5 |
| 9 | 2,2,4,6 | 9 | 5,5,8,8 |
| Mã ĐB |
11ST
12ST
13ST
18ST
1ST
2ST
4ST
8ST
|
| G.ĐB | 51052 |
| G.1 | 27999 |
| G.2 | 83157 26124 |
| G.3 | 95225 78632 70315 59675 35239 77901 |
| G.4 | 9240 0832 8067 8094 |
| G.5 | 0502 2316 6014 2078 7678 9725 |
| G.6 | 264 231 162 |
| G.7 | 18 96 61 33 |
Lô tô miền Bắc
| Đầu | Lô Tô | Đuôi | Lô Tô |
|---|---|---|---|
| 0 | 1,2 | 0 | 4 |
| 1 | 4,5,6,8 | 1 | 0,3,6 |
| 2 | 4,5,5 | 2 | 0,3,3,5,6 |
| 3 | 1,2,2,3,9 | 3 | 3 |
| 4 | 0 | 4 | 1,2,6,9 |
| 5 | 2,7 | 5 | 1,2,2,7 |
| 6 | 1,2,4,7 | 6 | 1,9 |
| 7 | 5,8,8 | 7 | 5,6 |
| 8 | - | 8 | 1,7,7 |
| 9 | 4,6,9 | 9 | 3,9 |
Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc (XSMB)
KQXSMB được cập nhật trực tiếp từ giải 1 đến giải 7 và cuối cùng là giải đặc biệt. Các bạn có thể theo dõi trực tiếp kết quả quay số miền Bắc hôm nay trên website của chúng tôi trong khoảng thời gian từ 18h15p - 18h30p, kết quả được cập nhật ngay sau mỗi giải quay nên các bạn không phải chờ đợi lâu và không cần phải F5 màn hình.
- Lịch mở thưởng
- XSMB Thứ 2: xổ số Thủ đô Hà Nội
- XSMB Thứ 3: xổ số Quảng Ninh
- XSMB Thứ 4: xổ số Bắc Ninh
- XSMB Thứ 5: xổ số Thủ đô Hà Nội
- XSMB Thứ 6: xổ số Hải Phòng
- XSMB Thứ 7: xổ số Nam Định
- XSMB Chủ Nhật: xổ số Thái Bình
- Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày
-
Cơ cấu giải thưởng
- Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
- Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
- Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Giải thưởng Tiền thưởng
(VNĐ)Số lượng giải thưởng Tổng giá trị
giải thưởng (VNĐ)Giải ĐB 200.000.000 15 3.000.000.000 Giải Nhất 20.000.000 15 300.000.000 Giải Nhì 5.000.000 30 150.000.000 Giải Ba 2.000.000 90 180.000.000 Giải Tư 400.000 600 240.000.000 Giải Năm 200.000 900 180.000.000 Giải Sáu 100.000 4.500 450.000.000 Giải Bảy 40.000 60.000 2.400.000.000 - Thông tin khác
- Xổ số miền bắc (XSMB) còn được gọi là xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hoặc xổ số Hà Nội (XSHN).
- Địa điểm quay: trước ngày 5/6/2015 XSMB quay tại số 1 Tăng Bạt Hổ, Hà Nội.Từ ngày 5/6/2015 XSMB quay thưởng tại trường quay S4, 65 Lạc Trung, Hà nội
- Từ 2/2016, XSMB thay đổi cơ cấu giải thưởng, vé số có 5 số trùng với giải ĐB và có mã trùng với 1 trong 3 mã trúng giải ĐB (trên tổng 15 mã) sẽ trúng giải ĐB lên tới 1 tỷ đồng. 12 vé mã không trùng còn lại sẽ trúng giải phụ ĐB trị giá 50 triệu đồng
- Xem thêm kết quả xổ số trực tiếp 3 miền Bắc, Trung, Nam hôm nay, hôm qua, tuần này, tuần trước tại đây: KQXS
- Chúc các bạn chơi xổ số may mắn và trúng lớn!
Từ khóa tìm kiếm: XSMB Thu 4, SXMB Thu 4, XSMB T4, KQXSMB Thu 4, XSMB Thu 4 Hang Tuan,xổ số miền Bắc Thứ 4





